베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "ủng hộ" (1)
ủng hộ

영어
동사support, push from behind
ủng hộ cho cô ấy
support her
관련 단어 "ủng hộ" (5)
trung học

영어
명사junior high school
bắt đầu học tiếng anh từ trung học
I started studying English in junior high school.
trường trung học

영어
명사junior high school
Tôi đã gặp nhiều bạn mới ở trường trung học.
I met many new friends in junior high school.
trường trung học phổ thông

영어
명사high school
Anh ấy là học sinh trường trung học phổ thông.
He is a high school student.
chảo Trung Hoa

영어
명사wok
Đầu bếp dùng chảo Trung Hoa để xào rau.
The chef uses a wok to stir-fry vegetables.
khu phố Trung Hoa

영어
명사Chinatown
Chúng tôi thăm khu phố Trung Hoa.
We visit Chinatown.
표현 "ủng hộ" (20)
hôm qua trời mưa to nhưng hôm nay trời nắng
It rained heavily yesterday, but it's sunny today
bắt đầu học tiếng anh từ trung học
I started studying English in junior high school.
cô ấy là bạn học trung học của tôi
she was my middle school classmate
Người Việt Nam rất thích chụp ảnh cùng hoa
Vietnamese people like taking pictures with flowers.
Tôi đã gặp nhiều bạn mới ở trường trung học.
I met many new friends in junior high school.
Anh ấy là học sinh trường trung học phổ thông.
He is a high school student.
Đầu bếp dùng chảo Trung Hoa để xào rau.
The chef uses a wok to stir-fry vegetables.
Chúng tôi thăm khu phố Trung Hoa.
We visit Chinatown.
Chúng tôi có cùng họ.
We have the same family name.
Anh ấy đến cùng họ hàng.
He comes with relatives.
ủng hộ cho cô ấy
support her
Họ cúng hoa quả trên bàn thờ.
They offered fruits on the altar.
Bạn thuộc cung hoàng đạo nào?
What is your zodiac sign?
Dù có oản tù tì bao nhiêu lần cũng hòa nhau
Chính phủ ứng phó với khủng hoảng.
The government coped with the crisis.
Việt Nam ủng hộ các sáng kiến của Trung Quốc.
Vietnam supports China's initiatives.
Việt Nam ủng hộ các sáng kiến của Trung Quốc về quản trị toàn cầu.
Vietnam supports China's initiatives on global governance.
Thế giới đang đối mặt với nhiều cuộc khủng hoảng.
The world is facing many crises.
Chính sách này có sự ủng hộ lưỡng đảng. (This policy has bipartisan support.)
This policy has bipartisan support.
Kết quả thăm dò cho thấy sự ủng hộ công khai. (Poll results showed public support.)
Poll results showed public support.
